cơi trử sâu,sát khuẩn
cơi trử sâu,sát khuẩn Cơi, Ngón - Pterocarya tonkinensis (Franch.) Dode, thuộc họ Hổ đào -...
Cối xay trị đau tai, tật điếc, phù nhũng, kiết lỵ
Cối xay, Giằng xay - Abutilon indicum (L.) Sweet, thuộc họ Bông - Malvaceae. Mô tả cối xay Cây nhỏ sống...
Cói tương bông rậm trị cảm mạo phong hàn, ho nhiều đờm
Cói tương bông rậm, Cói cạnh, Lác ba đào - Mariscus compactus (Retz.) Druce (Cyperus compactusRetz.).,...
Cói túi quả mọng trị kinh nguyệt không đều, huyết sưng, khạc ra máu, băng huyết
Cói túi quả mọng, Cói túi phình, Sơn bái tử - Carex baccans Nees, thuộc họ Cói -...
Cói sa biển làm thuốc toát mồ hôi
Cói sa biển, Cói biển, Lác thòng - Remirea maritima Aubl., thuộc họ Cói - Cyperaceae. Mô tả...
Cói quăn lưỡi liềm dùng để trị lỵ
Cói quăn lưỡi liềm, Mao thư cong - Fimbristylis falcata (Vahl) Kunth (F. junciformis Kunth), thuộc họ Cói...
Cói quăn bông tròn trị cảm mạo, kinh nguyệt không đều, đòn ngã tổn thương
Cói quăn bông tròn, Mao thư tán- Fimbristylis umbellatus (Lam.),Vahl(Scirpus umbellata - Lam., F. globulosa (Retz)...
Cói nước củ dùng để chữa bí đái, đầy tức, thủy nhũng,nặng bụng
Cói nước, Lác nước - Cyperus malaccensis Lam., thuộc họ Cói - Cyperaceae. Mô tả cói...
Cói gạo trị phong thấp gân cốt, tê đau,đòn ngã tổn thương, kinh nguyệt không đều
Cói gạo, Lác rận - Cyperus iria L., thuộc họ Cói - Cyperaceae. Mô tả cói gạo Cây mọc...
Cói dùi có đốt ở Ấn Độ được dùng làm thuốc xổ
Cói dùi có đốt, Hoàng thảo đốt - Scirpus articulatus L., thuộc họ Cói - Cyperaceae. Mô...
Cói đầu hồng khử phong nhiệt, dùng làm thuốc giải nhiệt,trừ phong thấp
Cói đầu hồng, Chuỷ tơ đỏ - Rhynchospora rubra (Lour.) Makino, thuộc họ Cói - Cyperaceae. Mô tả cói...
Côi dùng để chữa bệnh đau dạ dày
Côi - Scyphiphora hydrophyllacea Gaertn. f., thuộc họ Cà phê - Rubiaceae. Mô tả côi Cây nhỏ...
