Ghi có đốt trị bệnh vẩy nến, trị viêm mủ da,trị viêm phế quản.
Ghi có đốt, Tầm gửi dẹt - Viscum articulatum Burm. f., thuộc họ Ghi - Viscaceae. Mô...
Gạt nai dùng lá thay thế men để chế biến rượu gạo.
Gạt nai, Săng vé, Săng ớt mốc - Xanthophyllum glaucum Wall ex Hassk, thuộc họ Viễn chí - Polygalaceae....
Gáo viên dùng trị Cảm mạo sốt cao, viêm nhiễm đường hô hấp trên
Gáo viên, Thủ viên - Adina pilulifera (Lam) Frach ex Drake (A. globifera var. tonkinensis Pit.), thuộc họ Cà phê...
Gạo dùng chữa thiếu máu suy nhược
Gạo - Bombax ceiba L. (B. malabaricum DC.), thuộc họ Gạo - Bombacaceae. Mô...
Găng nước dùng làm thuốc trị lỵ và ỉa chảy
Găng nước - Tamilnadii uliginosa (Retz.) Tirving. et Sastre (Randia uliginosa (Retz.) DC.) thuộc họ Cà...
Găng gai cong dùng lá sấy trên than hãm uống làm nước giải khát.
Găng gai cong dùng lá sấy trên than hãm uống làm nước giải khát. Găng gai cong, Mo...
Găng chụm dùng cầm máu do các chứng xuất huyết trong và kinh nguyệt quá nhiều.
Găng chụm Găng chụm - Fagerlindia fasciculata (Roxb.) Tirving (Randia fasciculata DC.),...
Gai ma vương dùng chữa đau đầu chóng mặt, ngực bụng trướng đau, tắc sữa, đau vú, mắt đỏ, nhức vùng mắt, chảy nhiều nước mắt, ngứa ngáy
Gai ma vương Gai ma vương, Gai chống, Tật lê, Quý kiến sầu -...
Gai trị Cảm cúm, sốt, sởi bị sốt cao
Gai Gai, gai làm bánh, Gai tuyết - Boehmeria nivea (L.) Gaudich, thuộc họ Gai -...
Ga dùng sắc uống trị lỵ
Ga Gia gia trắng - Walsura villosa Wall ex Hiern, thuộc họ Xoan - Meliaceae. Mô...
Gai kim dùng làm giảm sưng và làm tan mụn nhọt.
Gai kim Gai kim, Chông - Barleria prionitis L., thuộc họ Ô rô - Acanthaceae. Mô tả:...
Gai cua dùng trị bệnh ngoài da mạn tính
Gai cua dùng trị bệnh ngoài da mạn tính Gai cua Gai cua, Cà gai - Argemone mexicana L.,...
